đinh chốt

đinh chốt

Người thợ dùng đinh chốt để cố định bánh xe vào trục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhỏ bằng kim loại dùng để cố định các bộ phận trong máy móc hoặc kết cấu: "đinh chốt" một chi tiết khí, thường hình trụ hoặc nêm, được lắp vào các lỗ của hai bộ phận để ngăn chúng dịch chuyển tương đối với nhau.
    • Yếu tố then chốt, quan trọng, giữ vai trò quyết định: "đinh chốt" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ người hoặc vật đóng vai trò trung tâm, không thể thiếu trong một hệ thống hoặc kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen ( khí):

    • Kỹ sư đã dùng đinh chốt để cố định trục bánh xe. (Kỹ sư sử dụng chi tiết kim loại để giữ trục bánh xe không bị xoay.)
    • Đinh chốt này bị mòn, cần thay mới để máy hoạt động ổn định. (Chi tiết cố định này đã hỏng, phải thay thế để máy chạy tốt.)
  • Nghĩa bóng (quan trọng):

    • Anh ấy đinh chốt của đội bóng, không thể thiếu trong mọi trận đấu. (Anh ấy người quan trọng nhất, giữ vai trò quyết định trong đội.)
    • Khoản đầu này đinh chốt cho sự phát triển của công ty. (Khoản đầu này yếu tố then chốt, quyết định sự phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đinh chốt an toàn": loại đinh chốt đặc biệt dùng trong các thiết bị bảo hộ hoặc máy móc rủi ro cao.

    • Đinh chốt an toàn phải được kiểm tra định kỳ. (Chi tiết cố định dùng trong an toàn lao động cần được kiểm tra thường xuyên.)
  • "đinh chốt chiến lược": yếu tố quyết định trong một chiến lược hoặc kế hoạch lớn.

    • Việc xây dựng cảng biển đinh chốt chiến lược của nền kinh tế vùng. (Yếu tố then chốt trong chiến lược phát triển kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chốt (danh từ): vật dùng để giữ cố định, thường nhỏ hơn đơn giản hơn "đinh chốt".

    • Chốt cửa bị gãy, cần sửa ngay. (Vật giữ cửa bị hỏng.)
  • Đinh (danh từ): vật nhọn bằng kim loại dùng để đóng vào bề mặt.

    • Đinh đóng tường rất chắc. (Vật nhọn bằng kim loại dùng để treo đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chốt hãm: chi tiết khí dùng để hãm chuyển động.
  • Then chốt: yếu tố quan trọng nhất, quyết định.
  • Trụ cột: người hoặc vật giữ vai trò chính, nền tảng.
Thành ngữ liên quan
  • Đinh chốt trong guồng máy: người hoặc bộ phận không thể thiếu trong một tổ chức.
    • ấy đinh chốt trong guồng máy hành chính của công ty. ( ấy người quan trọng, giữ mọi hoạt động vận hành trơn tru.)